TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surchauffer

danh từ giống đực (m)
/syʁʃofe/ giọng máy của trình duyệt

surchauffer nghĩa là quá nhiệt.

Nghĩa của surchauffer

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật (nung) quá nhiệt.

Dạng từ của surchauffer

Đi với mạo từ: un surchauffer · le surchauffer

Chia động từ surchauffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: surchaufféHiện tại phân từ: surchauffant

Hiện tại présent

  • je surchauffe
  • tu surchauffes
  • il/elle surchauffe
  • nous surchauffons
  • vous surchauffez
  • ils/elles surchauffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai surchauffé
  • tu as surchauffé
  • il/elle a surchauffé
  • nous avons surchauffé
  • vous avez surchauffé
  • ils/elles ont surchauffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je surchauffais
  • tu surchauffais
  • il/elle surchauffait
  • nous surchauffions
  • vous surchauffiez
  • ils/elles surchauffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je surchaufferai
  • tu surchaufferas
  • il/elle surchauffera
  • nous surchaufferons
  • vous surchaufferez
  • ils/elles surchaufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je surchaufferais
  • tu surchaufferais
  • il/elle surchaufferait
  • nous surchaufferions
  • vous surchaufferiez
  • ils/elles surchaufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je surchauffe
  • que tu surchauffes
  • qu'il/elle surchauffe
  • que nous surchauffions
  • que vous surchauffiez
  • qu'ils/elles surchauffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je surchauffai
  • tu surchauffas
  • il/elle surchauffa
  • nous surchauffâmes
  • vous surchauffâtes
  • ils/elles surchauffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • surchauffe (tu)
  • surchauffons (nous)
  • surchauffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to overheat

Câu hỏi thường gặp

surchauffer nghĩa là gì?

surchauffer (danh từ) nghĩa là quá nhiệt.

surchauffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surchauffer (giọng Pháp chuẩn): /syʁʃofe/.

surchauffer là giống đực hay giống cái?

surchauffer là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ surchauffer ở thì hiện tại thế nào?

je surchauffe, tu surchauffes, il/elle surchauffe, nous surchauffons, vous surchauffez, ils/elles surchauffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.