superréaction
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
superréaction nghĩa là Hiện tượng siêu phản ứng.
Nghĩa của superréaction
Danh từ · giống cái
- Rađiô Hiện tượng siêu phản ứng.
Dạng từ của superréaction
Đi với mạo từ: une superréaction · la superréaction
| Số nhiều | superréactions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superregeneration
Câu hỏi thường gặp
superréaction nghĩa là gì?
superréaction (danh từ) nghĩa là Hiện tượng siêu phản ứng.
superréaction là giống đực hay giống cái?
superréaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).