superhétérodyne
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
superhétérodyne nghĩa là máy thu đổi tần.
Nghĩa của superhétérodyne
Danh từ · giống đực
- Rađiô Máy thu đổi tần.
Dạng từ của superhétérodyne
Đi với mạo từ: un superhétérodyne · le superhétérodyne
| Số nhiều | superhétérodynes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superheterodyne
Câu hỏi thường gặp
superhétérodyne nghĩa là gì?
superhétérodyne (danh từ) nghĩa là máy thu đổi tần.
superhétérodyne là giống đực hay giống cái?
superhétérodyne là danh từ giống đực (dùng với un, le).