superfinition
danh từ giống cái (f)
/sy.pɛʁ.fi.ni.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
superfinition nghĩa là sự rà tinh.
Nghĩa của superfinition
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự rà tinh.
Dạng từ của superfinition
Đi với mạo từ: une superfinition · la superfinition
| Số nhiều | superfinitions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superfinishing
Câu hỏi thường gặp
superfinition nghĩa là gì?
superfinition (danh từ) nghĩa là sự rà tinh.
superfinition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superfinition (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ.fi.ni.sjɔ̃/.
superfinition là giống đực hay giống cái?
superfinition là danh từ giống cái (dùng với une, la).