sunnite
danh từ giống đực (m)
/sy.nit/ giọng máy của trình duyệt
sunnite nghĩa là Giáo đồ chính giáo Hồi.
Nghĩa của sunnite
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giáo đồ chính giáo Hồi.
Dạng từ của sunnite
Đi với mạo từ: un sunnite · le sunnite
| Số nhiều | sunnites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Sunni, Sunnite
- Danh từ Sunni, Sunnite
Câu hỏi thường gặp
sunnite nghĩa là gì?
sunnite (danh từ) nghĩa là Giáo đồ chính giáo Hồi.
sunnite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sunnite (giọng Pháp chuẩn): /sy.nit/.
sunnite là giống đực hay giống cái?
sunnite là danh từ giống đực (dùng với un, le).