TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

super

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sy.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

super nghĩa là tuyệt vời, hút, bị tắc.

Nghĩa của super

Tính từ

  1. Tuyệt vời. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • C'est super.Tuyệt vời!

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Hút.
    • Super un œuf cruhút trứng sống
    • Super l'eauhút nước

Nội động từ

  1. Hàng hải Bị tắc.
    • La voie d'eau a supéđường nước bị tắc

Chia động từ super

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: supéHiện tại phân từ: supant

Hiện tại présent

  • je supe
  • tu supes
  • il/elle supe
  • nous supons
  • vous supez
  • ils/elles supent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai supé
  • tu as supé
  • il/elle a supé
  • nous avons supé
  • vous avez supé
  • ils/elles ont supé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je supais
  • tu supais
  • il/elle supait
  • nous supions
  • vous supiez
  • ils/elles supaient

Tương lai đơn futur simple

  • je superai
  • tu superas
  • il/elle supera
  • nous superons
  • vous superez
  • ils/elles superont

Điều kiện conditionnel présent

  • je superais
  • tu superais
  • il/elle superait
  • nous superions
  • vous superiez
  • ils/elles superaient

Giả định subjonctif présent

  • que je supe
  • que tu supes
  • qu'il/elle supe
  • que nous supions
  • que vous supiez
  • qu'ils/elles supent

Quá khứ đơn passé simple

  • je supai
  • tu supas
  • il/elle supa
  • nous supâmes
  • vous supâtes
  • ils/elles supèrent

Mệnh lệnh impératif

  • supe (tu)
  • supons (nous)
  • supez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với super

  • Jane a l'air super contente. Jane trông rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11660
  • C'est super. Tuyệt vời! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190367
  • Même les super-héros ont besoin de se reposer de temps en temps. Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408567

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superb, great
  • Phó từ extremely, very (as an intensifier)
  • Thán từ great, fantastic
  • Động từ to suck, to sip
  • Tiền tố super-, over-

Câu hỏi thường gặp

super nghĩa là gì?

super (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyệt vời, hút, bị tắc.

super phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của super (giọng Pháp chuẩn): /sy.pɛʁ/.

Chia động từ super ở thì hiện tại thế nào?

je supe, tu supes, il/elle supe, nous supons, vous supez, ils/elles supent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.