TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sulvinite

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sulvinite nghĩa là Xunvinit (hơi ngạt).

Nghĩa của sulvinite

Danh từ · giống cái

  1. Xunvinit (hơi ngạt).

Dạng từ của sulvinite

Đi với mạo từ: une sulvinite · la sulvinite

Câu hỏi thường gặp

sulvinite nghĩa là gì?

sulvinite (danh từ) nghĩa là Xunvinit (hơi ngạt).

sulvinite là giống đực hay giống cái?

sulvinite là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.