sulfateuse
danh từ giống cái (f)
/syl.fa.tøz/ giọng máy của trình duyệt
sulfateuse nghĩa là súng tiểu liên.
Nghĩa của sulfateuse
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp máy phun sunfat.
- Quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ Súng tiểu liên.
Dạng từ của sulfateuse
Đi với mạo từ: une sulfateuse · la sulfateuse
Câu hỏi thường gặp
sulfateuse nghĩa là gì?
sulfateuse (danh từ) nghĩa là súng tiểu liên.
sulfateuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulfateuse (giọng Pháp chuẩn): /syl.fa.tøz/.
sulfateuse là giống đực hay giống cái?
sulfateuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).