TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sulcature

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sulcature nghĩa là rãnh.

Nghĩa của sulcature

Danh từ · giống cái

  1. Địa chất, địa lý; giải phẫu; thực vật học Rãnh.

Dạng từ của sulcature

Đi với mạo từ: une sulcature · la sulcature

Câu hỏi thường gặp

sulcature nghĩa là gì?

sulcature (danh từ) nghĩa là rãnh.

sulcature là giống đực hay giống cái?

sulcature là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.