sulfamide
danh từ giống đực (m)
/syl.fa.mid/ giọng máy của trình duyệt
sulfamide nghĩa là Sunfamit.
Nghĩa của sulfamide
Danh từ · giống đực
- Dược học Sunfamit.
Dạng từ của sulfamide
Đi với mạo từ: un sulfamide · le sulfamide
| Số nhiều | sulfamides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sulfamide
Câu hỏi thường gặp
sulfamide nghĩa là gì?
sulfamide (danh từ) nghĩa là Sunfamit.
sulfamide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulfamide (giọng Pháp chuẩn): /syl.fa.mid/.
sulfamide là giống đực hay giống cái?
sulfamide là danh từ giống đực (dùng với un, le).