suie
danh từ giống cái (f)
/sɥi/ giọng máy của trình duyệt
suie nghĩa là bồ hóng, nhọ nồi.
Nghĩa của suie
Danh từ · giống cái
- Bồ hóng, nhọ nồi.
Dạng từ của suie
Đi với mạo từ: une suie · la suie
| Số nhiều | suies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soot
Câu hỏi thường gặp
suie nghĩa là gì?
suie (danh từ) nghĩa là bồ hóng, nhọ nồi.
suie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suie (giọng Pháp chuẩn): /sɥi/.
suie là giống đực hay giống cái?
suie là danh từ giống cái (dùng với une, la).