TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɥe/ giọng máy của trình duyệt

suer nghĩa là đổ mồ hôi, rỉ nước, sùi nước ra, ra mồ hôi.

Nghĩa của suer

Nội động từ

  1. Đổ mồ hôi.
    • Il suait abondammentnó đổ mồ hôi đầm đìa
  2. Rỉ nước, sùi nước ra.
    • Mur qui suebức tường rỉ nước, bức tường đổ mồ hôi
    • Bois vert qui sue sous la flammecủi tươi cháy sùi nước ra

Ngoại động từ

  1. Ra mồ hôi.
    • Suer du sangra mồ hôi máu
  2. Toát ra.
    • Suer l'ennuitoát ra tâm trạng buồn phiền

Chia động từ suer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: suéHiện tại phân từ: suant

Hiện tại présent

  • je sue
  • tu sues
  • il/elle sue
  • nous suons
  • vous suez
  • ils/elles suent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sué
  • tu as sué
  • il/elle a sué
  • nous avons sué
  • vous avez sué
  • ils/elles ont sué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je suais
  • tu suais
  • il/elle suait
  • nous suions
  • vous suiez
  • ils/elles suaient

Tương lai đơn futur simple

  • je suerai
  • tu sueras
  • il/elle suera
  • nous suerons
  • vous suerez
  • ils/elles sueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je suerais
  • tu suerais
  • il/elle suerait
  • nous suerions
  • vous sueriez
  • ils/elles sueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sue
  • que tu sues
  • qu'il/elle sue
  • que nous suions
  • que vous suiez
  • qu'ils/elles suent

Quá khứ đơn passé simple

  • je suai
  • tu suas
  • il/elle sua
  • nous suâmes
  • vous suâtes
  • ils/elles suèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sue (tu)
  • suons (nous)
  • suez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với suer

  • faire suer quelqu'un — (thân mật) làm ai bực mình
  • suer sang et eau — xem sang

Câu ví dụ với suer

  • Il a sué. Anh ấy toát mồ hôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9017527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sweat

Câu hỏi thường gặp

suer nghĩa là gì?

suer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đổ mồ hôi, rỉ nước, sùi nước ra, ra mồ hôi.

suer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suer (giọng Pháp chuẩn): /sɥe/.

Chia động từ suer ở thì hiện tại thế nào?

je sue, tu sues, il/elle sue, nous suons, vous suez, ils/elles suent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.