sucrate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
sucrate nghĩa là Sacarat.
Nghĩa của sucrate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Sacarat.
Dạng từ của sucrate
Đi với mạo từ: un sucrate · le sucrate
| Số nhiều | sucrates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sucrate
Câu hỏi thường gặp
sucrate nghĩa là gì?
sucrate (danh từ) nghĩa là Sacarat.
sucrate là giống đực hay giống cái?
sucrate là danh từ giống đực (dùng với un, le).