TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

successibilité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

successibilité nghĩa là quyền thừa kế.

Nghĩa của successibilité

Danh từ · giống cái

  1. Quyền thừa kế.
  2. Quyền nối ngôi; thứ tự nối ngôi.

Dạng từ của successibilité

Đi với mạo từ: une successibilité · la successibilité

Câu hỏi thường gặp

successibilité nghĩa là gì?

successibilité (danh từ) nghĩa là quyền thừa kế.

successibilité là giống đực hay giống cái?

successibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.