substantialité
danh từ giống cái (f)
/sypstɑ̃sjalite/ giọng máy của trình duyệt
substantialité nghĩa là tính thực thể.
Nghĩa của substantialité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính thực thể.
- La substantialité du suject cher Descartestính thực thể của chủ thể ở Đê-các
Dạng từ của substantialité
Đi với mạo từ: une substantialité · la substantialité
| Số nhiều | substantialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ substantiality
Câu hỏi thường gặp
substantialité nghĩa là gì?
substantialité (danh từ) nghĩa là tính thực thể.
substantialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substantialité (giọng Pháp chuẩn): /sypstɑ̃sjalite/.
substantialité là giống đực hay giống cái?
substantialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).