substantialisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
substantialisme nghĩa là thuyết thực thể.
Nghĩa của substantialisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết thực thể.
- Le substantialisme de Hégelthuyết thực thể của Hê-ghen
Dạng từ của substantialisme
Đi với mạo từ: un substantialisme · le substantialisme
| Số nhiều | substantialismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ substantialism
Câu hỏi thường gặp
substantialisme nghĩa là gì?
substantialisme (danh từ) nghĩa là thuyết thực thể.
substantialisme là giống đực hay giống cái?
substantialisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).