subrogé nghĩa là Subrogé tuteur (luật học, pháp lý) người thế giám hộ.
Nghĩa của subrogé
Tính từ
Subrogé tuteur (luật học, pháp lý) người thế giám hộ.
Danh từ · giống đực
Luật học, pháp lý Người thế, người thay thế.
Câu hỏi thường gặp
subrogé nghĩa là gì?
subrogé (tính từ, danh từ) nghĩa là Subrogé tuteur (luật học, pháp lý) người thế giám hộ.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.