subrécargue
danh từ giống đực (m)
/sy.bʁe.kaʁɡ/ giọng máy của trình duyệt
subrécargue nghĩa là đại diện chủ hàng.
Nghĩa của subrécargue
Danh từ · giống đực
- Đại diện chủ hàng (trên tàu thủy).
Dạng từ của subrécargue
Đi với mạo từ: un subrécargue · le subrécargue
| Số nhiều | subrécargues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supracargo
Câu hỏi thường gặp
subrécargue nghĩa là gì?
subrécargue (danh từ) nghĩa là đại diện chủ hàng.
subrécargue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subrécargue (giọng Pháp chuẩn): /sy.bʁe.kaʁɡ/.
subrécargue là giống đực hay giống cái?
subrécargue là danh từ giống đực (dùng với un, le).