sublimé
danh từ giống đực (m)
/sy.bli.me/ giọng máy của trình duyệt
sublimé nghĩa là phân thăng hoa.
Nghĩa của sublimé
Danh từ · giống đực
- Phân thăng hoa.
- Chất thăng hoa ăn mòn.
- Thủy ngân II clorua (cũng sublimé corrosif).
Dạng từ của sublimé
Đi với mạo từ: un sublimé · le sublimé
| Số nhiều | sublimés |
Câu hỏi thường gặp
sublimé nghĩa là gì?
sublimé (danh từ) nghĩa là phân thăng hoa.
sublimé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublimé (giọng Pháp chuẩn): /sy.bli.me/.
sublimé là giống đực hay giống cái?
sublimé là danh từ giống đực (dùng với un, le).