sublimité
danh từ giống cái (f)
/sy.bli.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
sublimité nghĩa là tính cao cả, tính cao thượng.
Nghĩa của sublimité
Danh từ · giống cái
- Tính cao cả, tính cao thượng; tính tuyệt vời.
- Sublimité du dévouementtính cao cả của sự hy sinh tận tụy
- Sublimité d'un poèmetính tuyệt vời của một bài thơ
Dạng từ của sublimité
Đi với mạo từ: une sublimité · la sublimité
| Số nhiều | sublimités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublimité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sublimity
Câu hỏi thường gặp
sublimité nghĩa là gì?
sublimité (danh từ) nghĩa là tính cao cả, tính cao thượng.
sublimité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sublimité (giọng Pháp chuẩn): /sy.bli.mi.te/.
sublimité là giống đực hay giống cái?
sublimité là danh từ giống cái (dùng với une, la).