suber
danh từ giống đực (m)
/sy.be/ giọng máy của trình duyệt
suber nghĩa là bần.
Nghĩa của suber
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Bần.
Dạng từ của suber
Đi với mạo từ: un suber · le suber
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suber
Câu hỏi thường gặp
suber nghĩa là gì?
suber (danh từ) nghĩa là bần.
suber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suber (giọng Pháp chuẩn): /sy.be/.
suber là giống đực hay giống cái?
suber là danh từ giống đực (dùng với un, le).