subdésertique
/syb.de.zɛʁ.tik/ giọng máy của trình duyệt
subdésertique nghĩa là á hoang mạc.
Nghĩa của subdésertique
Tính từ
- Á hoang mạc.
- Région subdésertiquemiền á hoang mạc
Dạng từ của subdésertique
| Số nhiều | subdésertiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ semiarid, semidesert
Câu hỏi thường gặp
subdésertique nghĩa là gì?
subdésertique (tính từ) nghĩa là á hoang mạc.
subdésertique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subdésertique (giọng Pháp chuẩn): /syb.de.zɛʁ.tik/.