TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

subdéléguer

/syb.de.le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

subdéléguer nghĩa là ủy quyền lại, ủy thác.

Nghĩa của subdéléguer

Ngoại động từ

  1. Ủy quyền lại, ủy thác.

Chia động từ subdéléguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: subdéléguéHiện tại phân từ: subdéléguant

Hiện tại présent

  • je subdélègue
  • tu subdélègues
  • il/elle subdélègue
  • nous subdéléguons
  • vous subdéléguez
  • ils/elles subdélèguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai subdélégué
  • tu as subdélégué
  • il/elle a subdélégué
  • nous avons subdélégué
  • vous avez subdélégué
  • ils/elles ont subdélégué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je subdéléguais
  • tu subdéléguais
  • il/elle subdéléguait
  • nous subdéléguions
  • vous subdéléguiez
  • ils/elles subdéléguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je subdélèguerai
  • tu subdélègueras
  • il/elle subdélèguera
  • nous subdélèguerons
  • vous subdélèguerez
  • ils/elles subdélègueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je subdélèguerais
  • tu subdélèguerais
  • il/elle subdélèguerait
  • nous subdélèguerions
  • vous subdélègueriez
  • ils/elles subdélègueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je subdélègue
  • que tu subdélègues
  • qu'il/elle subdélègue
  • que nous subdéléguions
  • que vous subdéléguiez
  • qu'ils/elles subdélèguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je subdéléguai
  • tu subdéléguas
  • il/elle subdélégua
  • nous subdéléguâmes
  • vous subdéléguâtes
  • ils/elles subdéléguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • subdélègue (tu)
  • subdéléguons (nous)
  • subdéléguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delegate

Câu hỏi thường gặp

subdéléguer nghĩa là gì?

subdéléguer (ngoại động từ) nghĩa là ủy quyền lại, ủy thác.

subdéléguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subdéléguer (giọng Pháp chuẩn): /syb.de.le.ɡe/.

Chia động từ subdéléguer ở thì hiện tại thế nào?

je subdélègue, tu subdélègues, il/elle subdélègue, nous subdéléguons, vous subdéléguez, ils/elles subdélèguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.