subdélégué
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
subdélégué nghĩa là người được ủy thác.
Nghĩa của subdélégué
Danh từ · giống đực
- Người được ủy quyền lại, người được ủy thác.
Dạng từ của subdélégué
Đi với mạo từ: un subdélégué · le subdélégué
| Số nhiều | subdélégués |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subdelegate
Câu hỏi thường gặp
subdélégué nghĩa là gì?
subdélégué (danh từ) nghĩa là người được ủy thác.
subdélégué là giống đực hay giống cái?
subdélégué là danh từ giống đực (dùng với un, le).