subdélégation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
subdélégation nghĩa là sự ủy quyền lại, sự ủy thác.
Nghĩa của subdélégation
Danh từ · giống cái
- Sự ủy quyền lại, sự ủy thác.
- Việc được ủy quyền lại, nhiệm vụ được ủy thác.
Dạng từ của subdélégation
Đi với mạo từ: une subdélégation · la subdélégation
| Số nhiều | subdélégations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delegation (act of delegating)
Câu hỏi thường gặp
subdélégation nghĩa là gì?
subdélégation (danh từ) nghĩa là sự ủy quyền lại, sự ủy thác.
subdélégation là giống đực hay giống cái?
subdélégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).