subérine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
subérine nghĩa là Xuberin.
Nghĩa của subérine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Xuberin.
Dạng từ của subérine
Đi với mạo từ: une subérine · la subérine
| Số nhiều | subérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ suberin, suberine
Câu hỏi thường gặp
subérine nghĩa là gì?
subérine (danh từ) nghĩa là Xuberin.
subérine là giống đực hay giống cái?
subérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).