styrolène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
styrolène nghĩa là Xtirolen, xtiren.
Nghĩa của styrolène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Xtirolen, xtiren.
Dạng từ của styrolène
Đi với mạo từ: un styrolène · le styrolène
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với styrolène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ styrene
Câu hỏi thường gặp
styrolène nghĩa là gì?
styrolène (danh từ) nghĩa là Xtirolen, xtiren.
styrolène là giống đực hay giống cái?
styrolène là danh từ giống đực (dùng với un, le).