TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

styrax

danh từ giống đực (m)
/sti.ʁaks/ giọng máy của trình duyệt

styrax nghĩa là cây bồ đề.

Nghĩa của styrax

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây bồ đề.
  2. An tức hương.

Dạng từ của styrax

Đi với mạo từ: un styrax · le styrax

Câu hỏi thường gặp

styrax nghĩa là gì?

styrax (danh từ) nghĩa là cây bồ đề.

styrax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styrax (giọng Pháp chuẩn): /sti.ʁaks/.

styrax là giống đực hay giống cái?

styrax là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.