styrène
danh từ giống đực (m)
/sti.ʁɛn/ giọng máy của trình duyệt
styrène nghĩa là Như styrolène.
Nghĩa của styrène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Như styrolène.
Dạng từ của styrène
Đi với mạo từ: un styrène · le styrène
| Số nhiều | styrènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ styrene
Câu hỏi thường gặp
styrène nghĩa là gì?
styrène (danh từ) nghĩa là Như styrolène.
styrène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của styrène (giọng Pháp chuẩn): /sti.ʁɛn/.
styrène là giống đực hay giống cái?
styrène là danh từ giống đực (dùng với un, le).