stylistique
danh từ giống cái (f)
/sti.lis.tik/ giọng máy của trình duyệt
stylistique nghĩa là phong cách học, tu từ học.
Nghĩa của stylistique
Danh từ · giống cái
- Phong cách học, tu từ học.
Tính từ
- Xem (danh từ giống cái).
- Analyse stylistiquephân tích tu từ học
Dạng từ của stylistique
Đi với mạo từ: une stylistique · la stylistique
| Số nhiều | stylistiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stylistic
- Danh từ stylistics
Câu hỏi thường gặp
stylistique nghĩa là gì?
stylistique (danh từ, tính từ) nghĩa là phong cách học, tu từ học.
stylistique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stylistique (giọng Pháp chuẩn): /sti.lis.tik/.
stylistique là giống đực hay giống cái?
stylistique là danh từ giống cái (dùng với une, la).