TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

styliser

/sti.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

styliser nghĩa là cách điệu hóa.

Nghĩa của styliser

Ngoại động từ

  1. Cách điệu hóa.
    • Styliser une fleurcách điệu hóa một bông hoa

Chia động từ styliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: styliséHiện tại phân từ: stylisant

Hiện tại présent

  • je stylise
  • tu stylises
  • il/elle stylise
  • nous stylisons
  • vous stylisez
  • ils/elles stylisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai stylisé
  • tu as stylisé
  • il/elle a stylisé
  • nous avons stylisé
  • vous avez stylisé
  • ils/elles ont stylisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je stylisais
  • tu stylisais
  • il/elle stylisait
  • nous stylisions
  • vous stylisiez
  • ils/elles stylisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je styliserai
  • tu styliseras
  • il/elle stylisera
  • nous styliserons
  • vous styliserez
  • ils/elles styliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je styliserais
  • tu styliserais
  • il/elle styliserait
  • nous styliserions
  • vous styliseriez
  • ils/elles styliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je stylise
  • que tu stylises
  • qu'il/elle stylise
  • que nous stylisions
  • que vous stylisiez
  • qu'ils/elles stylisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je stylisai
  • tu stylisas
  • il/elle stylisa
  • nous stylisâmes
  • vous stylisâtes
  • ils/elles stylisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • stylise (tu)
  • stylisons (nous)
  • stylisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stylize

Câu hỏi thường gặp

styliser nghĩa là gì?

styliser (ngoại động từ) nghĩa là cách điệu hóa.

styliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styliser (giọng Pháp chuẩn): /sti.li.ze/.

Chia động từ styliser ở thì hiện tại thế nào?

je stylise, tu stylises, il/elle stylise, nous stylisons, vous stylisez, ils/elles stylisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.