TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

styler

/stile/ giọng máy của trình duyệt

styler nghĩa là luyện vào nề nếp, dạy bảo.

Nghĩa của styler

Ngoại động từ

  1. Luyện vào nề nếp, dạy bảo.
    • Styler les domestiquesluyện người làm vào nếp nhà

Chia động từ styler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: styléHiện tại phân từ: stylant

Hiện tại présent

  • je style
  • tu styles
  • il/elle style
  • nous stylons
  • vous stylez
  • ils/elles stylent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai stylé
  • tu as stylé
  • il/elle a stylé
  • nous avons stylé
  • vous avez stylé
  • ils/elles ont stylé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je stylais
  • tu stylais
  • il/elle stylait
  • nous stylions
  • vous styliez
  • ils/elles stylaient

Tương lai đơn futur simple

  • je stylerai
  • tu styleras
  • il/elle stylera
  • nous stylerons
  • vous stylerez
  • ils/elles styleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je stylerais
  • tu stylerais
  • il/elle stylerait
  • nous stylerions
  • vous styleriez
  • ils/elles styleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je style
  • que tu styles
  • qu'il/elle style
  • que nous stylions
  • que vous styliez
  • qu'ils/elles stylent

Quá khứ đơn passé simple

  • je stylai
  • tu stylas
  • il/elle styla
  • nous stylâmes
  • vous stylâtes
  • ils/elles stylèrent

Mệnh lệnh impératif

  • style (tu)
  • stylons (nous)
  • stylez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với styler

  • Ce n'est pas mon style. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to style; to dress

Câu hỏi thường gặp

styler nghĩa là gì?

styler (ngoại động từ) nghĩa là luyện vào nề nếp, dạy bảo.

styler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của styler (giọng Pháp chuẩn): /stile/.

Chia động từ styler ở thì hiện tại thế nào?

je style, tu styles, il/elle style, nous stylons, vous stylez, ils/elles stylent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.