style
style nghĩa là văn phong, thể văn.
Nghĩa của style
Danh từ · giống đực
- Văn phong.
- Style simplevăn phong giản dị
- Thể văn.
- Style administratifthể văn hành chính
- Phong cách.
- Style de viephong cách sống
- Nghệ thuật Kiểu, lối.
- Style gothiquekiểu gôtic
- Thực vật học vật học Vòi nhụy.
- Ngòi ghi (ở máy ghi).
- Cột so bóng (ở đồng hồ mặt trời).
- Từ cũ, nghĩa cũ Ngòi viết (trên nến).
- avoir du stylecó phong cách riêng
- de grand stylequi mô lớn
- Une offensive de grand stylemột cuộc tấn công qui mô lớn
Dạng từ của style
Đi với mạo từ: un style · le style
| Số nhiều | styles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với style
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với style
- Ce n'est pas mon style. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1664392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ style (manner of doing something); style (of a flower); fashion, trend, style; style (personal comportment)
- Danh từ pillar, column
- Hậu tố -style
Câu hỏi thường gặp
style nghĩa là gì?
style (danh từ) nghĩa là văn phong, thể văn.
style phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của style (giọng Pháp chuẩn): /stil/.
style là giống đực hay giống cái?
style là danh từ giống đực (dùng với un, le).