stuka
danh từ giống đực (m)
/sty.ka/ giọng máy của trình duyệt
stuka nghĩa là Máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II).
Nghĩa của stuka
Danh từ · giống đực
- Máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II).
Dạng từ của stuka
Đi với mạo từ: un stuka · le stuka
| Số nhiều | stukas |
Câu hỏi thường gặp
stuka nghĩa là gì?
stuka (danh từ) nghĩa là Máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II).
stuka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stuka (giọng Pháp chuẩn): /sty.ka/.
stuka là giống đực hay giống cái?
stuka là danh từ giống đực (dùng với un, le).