stucage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
stucage nghĩa là Sự trát chất giả đá hoa.
Nghĩa của stucage
Danh từ · giống đực
- Sự trát chất giả đá hoa.
Dạng từ của stucage
Đi với mạo từ: un stucage · le stucage
| Số nhiều | stucages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stuccowork
Câu hỏi thường gặp
stucage nghĩa là gì?
stucage (danh từ) nghĩa là Sự trát chất giả đá hoa.
stucage là giống đực hay giống cái?
stucage là danh từ giống đực (dùng với un, le).