stérilisateur
stérilisateur nghĩa là tủ khử khuẩn, tủ tiệt trùng.
Nghĩa của stérilisateur
Danh từ · giống đực
- Tủ (hộp) khử khuẩn, tủ (hộp) tiệt trùng.
Tính từ
- Khử khuẩn, tiệt trùng.
- Appareil stérilisateurmáy khử khuẩn, máy tiệt trùng
Dạng từ của stérilisateur
Đi với mạo từ: un stérilisateur · le stérilisateur
| Số nhiều | stérilisateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sterilizer
Câu hỏi thường gặp
stérilisateur nghĩa là gì?
stérilisateur (danh từ, tính từ) nghĩa là tủ khử khuẩn, tủ tiệt trùng.
stérilisateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stérilisateur (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁi.li.za.tœʁ/.
stérilisateur là giống đực hay giống cái?
stérilisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).