stéréotomie
danh từ giống cái (f)
/ste.ʁe.o.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
stéréotomie nghĩa là Phép cắt gọt hình khối.
Nghĩa của stéréotomie
Danh từ · giống cái
- Phép cắt gọt hình khối.
Dạng từ của stéréotomie
Đi với mạo từ: une stéréotomie · la stéréotomie
| Số nhiều | stéréotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stereotomy
Câu hỏi thường gặp
stéréotomie nghĩa là gì?
stéréotomie (danh từ) nghĩa là Phép cắt gọt hình khối.
stéréotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéréotomie (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁe.o.tɔ.mi/.
stéréotomie là giống đực hay giống cái?
stéréotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).