stéréoscopie
danh từ giống cái (f)
/ste.ʁe.ɔs.kɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
stéréoscopie nghĩa là phép soi nổi.
Nghĩa của stéréoscopie
Danh từ · giống cái
- Phép soi nổi.
- Cảm giác nổi, cảm giác lập thể.
Dạng từ của stéréoscopie
Đi với mạo từ: une stéréoscopie · la stéréoscopie
| Số nhiều | stéréoscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stereoscopy
Câu hỏi thường gặp
stéréoscopie nghĩa là gì?
stéréoscopie (danh từ) nghĩa là phép soi nổi.
stéréoscopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéréoscopie (giọng Pháp chuẩn): /ste.ʁe.ɔs.kɔ.pi/.
stéréoscopie là giống đực hay giống cái?
stéréoscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).