TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sténosage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sténosage nghĩa là Sự xử lý se cứng (sợi xeluloza).

Nghĩa của sténosage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự xử lý se cứng (sợi xeluloza).

Dạng từ của sténosage

Đi với mạo từ: un sténosage · le sténosage

Câu hỏi thường gặp

sténosage nghĩa là gì?

sténosage (danh từ) nghĩa là Sự xử lý se cứng (sợi xeluloza).

sténosage là giống đực hay giống cái?

sténosage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.