sténose
danh từ giống cái (f)
/stenoz/ giọng máy của trình duyệt
sténose nghĩa là chứng hẹp.
Nghĩa của sténose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng hẹp.
- Sténose du pylorechứng hẹp môn vị
Dạng từ của sténose
Đi với mạo từ: une sténose · la sténose
| Số nhiều | sténoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stenosis
Câu hỏi thường gặp
sténose nghĩa là gì?
sténose (danh từ) nghĩa là chứng hẹp.
sténose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sténose (giọng Pháp chuẩn): /stenoz/.
sténose là giống đực hay giống cái?
sténose là danh từ giống cái (dùng với une, la).