TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

stéarinier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

stéarinier nghĩa là thợ xtearin.

Nghĩa của stéarinier

Danh từ · giống đực

  1. Thợ (chế) xtearin.

Dạng từ của stéarinier

Đi với mạo từ: un stéarinier · le stéarinier

Số nhiềustéariniers
Giống cáistéarinière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stearin producer

Câu hỏi thường gặp

stéarinier nghĩa là gì?

stéarinier (danh từ) nghĩa là thợ xtearin.

stéarinier là giống đực hay giống cái?

stéarinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.