stéarine
danh từ giống cái (f)
/ste.a.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
stéarine nghĩa là Xtearin.
Nghĩa của stéarine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Xtearin.
Dạng từ của stéarine
Đi với mạo từ: une stéarine · la stéarine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stearine
Câu hỏi thường gặp
stéarine nghĩa là gì?
stéarine (danh từ) nghĩa là Xtearin.
stéarine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stéarine (giọng Pháp chuẩn): /ste.a.ʁin/.
stéarine là giống đực hay giống cái?
stéarine là danh từ giống cái (dùng với une, la).