spermaceti
danh từ giống đực (m)
/spɛʁmaseti/ giọng máy của trình duyệt
spermaceti nghĩa là mỡ cá nhà táng.
Nghĩa của spermaceti
Danh từ · giống đực
- Mỡ cá nhà táng.
Dạng từ của spermaceti
Đi với mạo từ: un spermaceti · le spermaceti
| Số nhiều | spermacetis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spermaceti
Câu hỏi thường gặp
spermaceti nghĩa là gì?
spermaceti (danh từ) nghĩa là mỡ cá nhà táng.
spermaceti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spermaceti (giọng Pháp chuẩn): /spɛʁmaseti/.
spermaceti là giống đực hay giống cái?
spermaceti là danh từ giống đực (dùng với un, le).