TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soyer

danh từ giống đực (m)
/swaje/ giọng máy của trình duyệt

soyer nghĩa là Cốc săm banh ướp lạnh (hút bằng cọng rơm).

Nghĩa của soyer

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cốc săm banh ướp lạnh (hút bằng cọng rơm).

Dạng từ của soyer

Đi với mạo từ: un soyer · le soyer

Câu hỏi thường gặp

soyer nghĩa là gì?

soyer (danh từ) nghĩa là Cốc săm banh ướp lạnh (hút bằng cọng rơm).

soyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soyer (giọng Pháp chuẩn): /swaje/.

soyer là giống đực hay giống cái?

soyer là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.