soute
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sut/ giọng máy của trình duyệt
soute nghĩa là hầm.
Nghĩa của soute
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Hầm (dưới tàu).
- Soute à charbonhầm than
Dạng từ của soute
Đi với mạo từ: une soute · la soute
| Số nhiều | soutes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hold (of a boat, plane etc.)
Câu hỏi thường gặp
soute nghĩa là gì?
soute (danh từ) nghĩa là hầm.
soute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soute (giọng Pháp chuẩn): /sut/.
soute là giống đực hay giống cái?
soute là danh từ giống cái (dùng với une, la).