soutane
danh từ giống cái (f)
/su.tan/ giọng máy của trình duyệt
soutane nghĩa là áo dài, áo dòng.
Nghĩa của soutane
Danh từ · giống cái
- Áo dài, áo dòng (của thầy tu).
- prendre la soutaneđi tu
- renoncer à la soutanehoàn tục
Dạng từ của soutane
Đi với mạo từ: une soutane · la soutane
| Số nhiều | soutanes |
Họ từ của soutane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassock, soutane; Roman Catholic priesthood, the Roman Catholic Church or institutions.
Câu hỏi thường gặp
soutane nghĩa là gì?
soutane (danh từ) nghĩa là áo dài, áo dòng.
soutane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soutane (giọng Pháp chuẩn): /su.tan/.
soutane là giống đực hay giống cái?
soutane là danh từ giống cái (dùng với une, la).