soussigné
/su.si.ɲe/ giọng máy của trình duyệt
soussigné nghĩa là ký ở dưới, người ký ở dưới.
Nghĩa của soussigné
Tính từ
- Ký ở dưới.
- Témoin soussignéngười làm chứng ký ở dưới
Danh từ · giống đực
- Người ký ở dưới.
Dạng từ của soussigné
| Số nhiều | soussignés |
| Giống cái | soussignée |
| Giống cái số nhiều | soussignées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ undersigned
Câu hỏi thường gặp
soussigné nghĩa là gì?
soussigné (tính từ, danh từ) nghĩa là ký ở dưới, người ký ở dưới.
soussigné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soussigné (giọng Pháp chuẩn): /su.si.ɲe/.