TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soussigner

giọng máy của trình duyệt

soussigner nghĩa là ký ở dưới.

Nghĩa của soussigner

Ngoại động từ

  1. Ký ở dưới.
    • Soussigner un acteký ở dưới một văn kiện

Câu hỏi thường gặp

soussigner nghĩa là gì?

soussigner (ngoại động từ) nghĩa là ký ở dưới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.