sous-verge
danh từ giống đực (m)
/su.vɛʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
sous-verge nghĩa là ngựa đi kèm, người tùy tùng, kẻ thuộc hạ.
Nghĩa của sous-verge
Danh từ · giống đực
- Ngựa đi kèm (ngựa cưỡi).
- Nghĩa bóng, từ cũ nghĩa cũ Người tùy tùng, kẻ thuộc hạ.
Dạng từ của sous-verge
Đi với mạo từ: un sous-verge · le sous-verge
Câu hỏi thường gặp
sous-verge nghĩa là gì?
sous-verge (danh từ) nghĩa là ngựa đi kèm, người tùy tùng, kẻ thuộc hạ.
sous-verge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-verge (giọng Pháp chuẩn): /su.vɛʁʒ/.
sous-verge là giống đực hay giống cái?
sous-verge là danh từ giống đực (dùng với un, le).