sous-ventrière
danh từ giống cái (f)
/su.vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sous-ventrière nghĩa là dây bụng, đai bụng.
Nghĩa của sous-ventrière
Danh từ · giống cái
- Dây bụng, đai bụng (ngựa).
- manger à s'en faire péter la sous-ventrièrexem péter
Dạng từ của sous-ventrière
Đi với mạo từ: une sous-ventrière · la sous-ventrière
Câu hỏi thường gặp
sous-ventrière nghĩa là gì?
sous-ventrière (danh từ) nghĩa là dây bụng, đai bụng.
sous-ventrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-ventrière (giọng Pháp chuẩn): /su.vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/.
sous-ventrière là giống đực hay giống cái?
sous-ventrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).