TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-ventrière

danh từ giống cái (f)
/su.vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

sous-ventrière nghĩa là dây bụng, đai bụng.

Nghĩa của sous-ventrière

Danh từ · giống cái

  1. Dây bụng, đai bụng (ngựa).
    • manger à s'en faire péter la sous-ventrièrexem péter

Dạng từ của sous-ventrière

Đi với mạo từ: une sous-ventrière · la sous-ventrière

Câu hỏi thường gặp

sous-ventrière nghĩa là gì?

sous-ventrière (danh từ) nghĩa là dây bụng, đai bụng.

sous-ventrière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sous-ventrière (giọng Pháp chuẩn): /su.vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/.

sous-ventrière là giống đực hay giống cái?

sous-ventrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.